Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiền

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kiền trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 105 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 355 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 187 · Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 26 · Khu 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 352 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 107 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1206 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 373 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập