Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểm

197 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kiểm trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1603 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Trí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K12 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 668 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiến thành - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập