Liệt sĩ Nguyên Văn Khuyến

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Khuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K45 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/186 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1950 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thạch Điền - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyên Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Tiên Kiên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: H4 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1935 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 552 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 4A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3912 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập