Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuông

131 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khuông trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 404 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 10/10/1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Hoàn Lộc, Hoàn Lộc Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 671 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Chu Hoà - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Thị Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 311 · Lô 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khuông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Hoạ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 498 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1976 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 · Khu 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập