Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiết

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khiết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 553 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 568 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 214 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 260 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 20 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Khiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 12 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đại án - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →