Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiên

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 686 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cống Vị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D5 - E2 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →