Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

64 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khiêm trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 395 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2252 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 292 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/6/1953 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 440 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Vân Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/08/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  50. NGuyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →