Liệt sĩ Nguyễn Văn Khánh

283 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khánh trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 441 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 271 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Tiểu khu - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5a Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  45. NGuyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: An lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Đinh tô - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Kiến AN - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Đỗ xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 182 · Khu 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02 - 07 - 1979 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/6/1979 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập