Liệt sĩ Nguyễn Văn Khánh

283 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khánh trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42141 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/11/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 417 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 30B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M275 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 202 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 84 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập