Liệt sĩ Nguyễn Văn Khai

165 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khai trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 578 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1973 Quê quán: Đông Hương - Yên Bái - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Sơn Lôi - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2327 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: La Hiên - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/07/1981 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 789 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 3/9/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập