Liệt sĩ Nguyễn Văn Khả

160 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khả trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M345 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 Đơn vị: 31 Đoàn38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 888 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Khả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Khả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thượng Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: H10 - Ô3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Đơn vị: C2D35 - RF35 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Khá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 629 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu LGI Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 40 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập