Liệt sĩ Nguyễn Văn Kế

115 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kế trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành B, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 229 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 172 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 360 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 31334 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn kế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/6/1958 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1839 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Kề Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô H Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 8 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K36 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập