Liệt sĩ Nguyễn Văn Ích

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ích trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 89 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Long Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng H · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Nam Ninh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 168 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1114 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 30 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 33 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập