Liệt sĩ Nguyễn Văn Hy

115 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hy trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Nam Trực, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 120 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 638 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hỹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Long Chiểu - Dầu tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập