Liệt sĩ Nguyễn Văn Huynh

137 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huynh trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hụynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 546 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/04/1970 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 518 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huýnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 148 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 952 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 254 · Lô Đ Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 118 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 850 · Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D25 - Lữ đoàn 25 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập