Liệt sĩ Nguyễn Văn Huyên

112 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huyên trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H15A · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42135 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D10 - E68 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 824 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L9 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H35 · Hàng 15 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1983 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 820 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 83 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1993 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập