Liệt sĩ Nguyễn Văn Huy

85 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huy trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn huy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 184 · Lô b Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E747 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Bá, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Lương Hòa - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: C11 - E821 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 136 · Lô 17 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 389 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Nghi Xuân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1975 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1976 Quê quán: Thạch định - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lý Hải - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập