Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

203 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hữu trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1951 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1962 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 59 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ - Hưng Yên - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E309 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M174 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42316 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/12/1969 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội ĐP Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cát Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Xuất Hoá - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập