Liệt sĩ Nguyễn Văn Huân

174 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Huân trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Văn Khú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 42 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 404 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 157 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Lâm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Tây Hồ - Phù Tiên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Kim định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 8 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1989 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 33 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập