Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

470 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hồng trong kho · trang 5/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 675 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1568 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 377 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 350 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1988 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 43 · Khu B3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1563 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 176 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 39 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập