Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

470 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hồng trong kho · trang 3/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/11/1963 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 197 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 16 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1964 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Mỹ Tho, Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 434 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 04/01/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  47. nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 64 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 189 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/06/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 39 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập