Liệt sĩ Nguyên Văn Hoàng

419 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Hoàng trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 150 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 901 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1173 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 393 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1969 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 735 · Hàng 10 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 520 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 617 · Lô 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập