Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ

215 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hộ trong kho · trang 4/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 519 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 180 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nam Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 185 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập