Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

351 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiếu trong kho · trang 6/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Nam Thái - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 4B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Mỹ bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1979 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1980 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 892 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1198 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyên Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/12/1982 Quê quán: Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1983 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1983 Quê quán: Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/08/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 578 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hiếu Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/4/1990 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1990 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập