Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiệp trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng E · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2501 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 88 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 163 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Khu Quang Trung - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C119 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 836 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Cường Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 Quê quán: Giai Xuân - Tam Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 10 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập