Liệt sĩ Nguỹen Văn Hậu

127 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Hậu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C7 - E 810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/04/1970 Quê quán: Tiên Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 4a Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đại Thắng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 3A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Ngọc mỹ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Hòn gai - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 892 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1112 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập