Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

278 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hạnh trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/9/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hãnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1973 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1954 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1959 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 120 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô a Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Hương Hà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1968 Quê quán: Thanh Hà - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập