Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

933 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hải trong kho · trang 9/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 619 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 604 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1555 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 256 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 37 · Khu B3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1/4/1951 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 906 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 292 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/09/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D15 - B1 chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 45 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập