Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

933 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hải trong kho · trang 6/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 343 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 481 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42102 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1963 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 200 · Hàng 13 · Lô c Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1965 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 529 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 205 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 67 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 129 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lạc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/08/1966 Quê quán: Phước Lập - Tân Phước - - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyên Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 45 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập