Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

933 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hải trong kho · trang 11/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 111 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 154 · Lô 19 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 325 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi nhánh N.Hàng C, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C10 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: C4 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Tùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: C4 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: C4 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: C4 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. nguyễn văn hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 45 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập