Liệt sĩ Nguyễn Văn Ha

244 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ha trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H131 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 406 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 396 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Vũ trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1977 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Há Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 642 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: TX Hoà Bình, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hải Tiều - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Liêm Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1980 Quê quán: Quang châu - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1986 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1987 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 159 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1989 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 74 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 334 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập