Liệt sĩ Nguyễn Văn Ha

244 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ha trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn VĂn Hà Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ KBM228 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 461 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Há Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10 · Khu A5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Há Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H10 · Khu B5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 436 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Há Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 15 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 770 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 334 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập