Liệt sĩ Nguyễn Văn Giống

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Giống trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Giõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: CBCS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập