Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáo

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Giáo trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/08/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/08/1963 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô B · Khu ` Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H10 · Khu A5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng TM T.đội LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Thanh liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguỹên Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập