Liệt sĩ Nguyễn Văn Giám

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Giám trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 29 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn VĂn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Giam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Giấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Giấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 419 Xem chi tiết →