Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Duyệt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 352 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 46 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 271 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vân Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D49 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nhật tin - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3958 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô D Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 11 Xem chi tiết →