Liệt sĩ Nguyễn Văn Được

Có 185 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Được trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Việt Dân - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1599 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Lạc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 641 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17-4-1974 Quê quán: Thuận Thành, Phổ Yên, Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 1, 15 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Duộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1976 Quê quán: Duy Phiến - Tam dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Bong lai - Bồng Lai - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 8 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1192 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 328 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 111 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1986 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: DTT - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 52 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập