Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

763 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dũng trong kho · trang 8/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 585 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tam Điệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/01/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hưng Thành - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Phú Thọ - Bắc Môn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 234 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập