Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực

915 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dực trong kho · trang 7/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 113 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 Quê quán: Ng.Đức - N.Nguyên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1967 Quê quán: Đức Hoà, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 122 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 124 · Hàng 14 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 156 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 38 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 44 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 45 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 162 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1744 · Lô 9 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 388 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1606 · Lô 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 233 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Dực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Thuận Phú - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập