Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực
Có 915 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dực trong kho · trang 4/16.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1949 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42265 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Tiên Lương, Xã Tiên Lương, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2209 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/7/1958 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập