Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực

915 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dực trong kho · trang 10/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 643 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Sài, Tham, Tham An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1970 Quê quán: Hiệp Sơn. Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện ủy CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  48. NGuyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1810 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2237 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập