Liệt sĩ Nguyễn Văn Duân

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Duân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 536 · Khu K3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 686 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1315 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Duấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1978 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →