Liệt sĩ Nguyễn Văn Dụ

399 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dụ trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D36 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 288 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 350 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu B8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 195 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1044 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 471 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 511 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xuân đài - Gia Lập - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thanh Đa - Phú Thọ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 206 · Khu 7 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập