Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoàn

170 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đoàn trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VĂn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 284 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 475 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/1/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/8/1950 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1962 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 282 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập