Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễn

331 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Diễn trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Quỳnh Diển - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Quảng Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Văn An - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. nguyễn văn diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 95 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1976 Quê quán: Sơn Tập - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 452 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 566 · Lô 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Đông Hoàn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập