Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễn

331 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Diễn trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1957 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 607 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 119 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 98 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 424 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiên Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 90 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 914 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 198 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  34. nguyễn văn điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. NGuyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu H2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 24 · Khu 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 17N Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 388 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 338 · Lô 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập