Liệt sĩ Nguyễn Văn Đen

107 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đen trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 62 · Lô 26 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công trường Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 103 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Thống Nhất - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/01/1972 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 431 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 285 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Binh trung - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 379 · Khu 8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Đến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập