Liệt sĩ Nguyễn Văn Dặt

170 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dặt trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hưng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 297 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ56 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1974 Quê quán: Tân hôm - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nam Triều - Phú Xuân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. nguyễn văn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xuân lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Số 51 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42318 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 20/6/1991 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập