Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo

207 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đạo trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 357 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 88 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phú Bửu - Xuyên Mộc - Bà Rịa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  48. Nguyễn VĂn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 257 · Lô C Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1533 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 643 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập