Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảng
Có 393 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đảng trong kho · trang 6/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyẽn Văn Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 950 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1973 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C21 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quận đội Lái Thiêu - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/6/1974 Quê quán: Nam Toán - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 299 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 200 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 178 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1976 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Nam điền - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Bệnh Viện K71 - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập